Giá cà phê hôm nay 8/3/2019: Giảm đến 500 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 8/3/2019 giảm từ 300- 500 đồng/kg tại hầu hết các vùng trồng tiêu trọng điểm Tây Nguyên và Miền Nam. Giá trong nước giảm do tác động đi xuống của giá thế giới.

Giá cà phê cao nhất tại tỉnh Đắk Lắk là 33.100 đồng/kg, giá thấp nhất tại Lâm Đồng là 32.200 đồng/kg.

Cụ thể, mở cửa phiên giao dịch hôm nay giá cà phê tại Lâm Đồng đảo chiều giảm mạnh 500 đồng/kg, ở huyện Bảo Lộc, Lâm Hà giá giảm còn 32.200 đồng/kg, ở huyện Di Linh giá cà phê về mức 32.300 đồng/kg.

Song song đó, giá cà phê tại Đắk Lắk cũng tăng, ở huyện Cư M'gar giảm 400 đồng/kg còn 33.100 và huyện Buôn Hồ giảm 600 đồng/kg về mức 32.800 đồng/kg.

Giá cà phê tại Gia Lai giảm 400 đồng/kg về ngưỡng 33.000 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông cũng giảm 400đồng/kg lên mức 32.800 đồng/kg.

Còn giá cà phê tại Kon Tum giảm 300 đồng/kg lên 33.000 đồng/kg

Giá cà phê giao tại cảng TP HCM giảm 200 đồng/kg còn 34.100đồng/kg.

Tỉnh

/huyện (khu vực khảo sát)

Giá thu mua

Đơn vị: VNĐ/kg

Thay đổi

LÂM ĐỒNG

— Lâm Hà (Robusta)

32,200

-500

— Bảo Lộc (Robusta)

32,200

-500

— Di Linh (Robusta)

32,300

-500

ĐẮK LẮK

— Cư M'gar (Robusta)

33,100

-400

— Buôn Hồ (Robusta)

32,800

-600

GIA LAI

— Ia Grai (Robusta)

33,000

-400

ĐẮK NÔNG

— Gia Nghĩa (Robusta)

32,800

-400

KON TUM

— Đắk Hà (Robusta)

33,000

-300

HỒ CHÍ MINH

— R1

34,100

-200

Thu hoạch cà phê

Ảnh minh họa: internet

Theo ước tính của Cục Xuất nhập khẩu, xuất khẩu cà phê của Việt Nam tháng 2/2019 đạt 100 nghìn tấn, trị giá 175 triệu USD, giảm 45,6% về lượng và giảm 46% về trị giá so với tháng 1/2019, so với tháng 2/2018 giảm 26,7% về lượng và giảm 33,7% về trị giá. Lũy kế 2 tháng đầu năm 2019, xuất khẩu cà phê đạt 284 nghìn tấn, trị giá 499 triệu USD, giảm 19,6% về lượng và giảm 27% về trị giá so với 2 tháng đầu năm 2018.

Giá xuất khẩu bình quân mặt hàng cà phê trong tháng 2/2019 đạt 1.750 USD/ tấn, giảm 0,9% so với tháng 1/2019 và giảm 9,6% so với tháng 2/2018. Lũy kế 2 tháng đầu năm 2019, giá xuất khẩu bình quân đạt mức 1.760 USD/tấn, giảm 9,2% so với 2 tháng đầu năm 2018.

Chủng loại xuất khẩu: Tháng 1/2019, xuất khẩu cà phê Robusta đạt 159.474 tấn, trị giá 251,27 nghìn USD, tăng 21,5% về lượng và tăng 18,6% về trị giá so với tháng 12/2018, so với tháng 1/2018 giảm 9,6% về lượng và giảm 20,3% về trị giá. Giá xuất khẩu bình quân cà phê Robusta đạt mức 1.576 USD/tấn, giảm 2,3% so với tháng 12/2018, so với tháng 1/2018 giảm 11,9%.

Xuất khẩu cà phê Arabica tháng 1/2019 tăng đột biến 88,9% về lượng và tăng 80,6% về trị giá so với tháng 12/2018, lên 9.184 tấn với trị giá 19,14 triệu USD, so với cùng kỳ năm 2018 giảm 11,1% về lượng và giảm 24,4% về trị giá.

Đáng chú ý, xuất khẩu cà phê chế biến tháng 1/2019 mặc dù chỉ tăng 9,1% về lượng, nhưng tăng tới 16,6% về trị giá so với tháng 12/2018 do giá xuất khẩu bình quân mặt hàng cà phê chế biến tăng 7,0%, lên mức 4.593 USD/tấn.

Giá cà phê thế giới đồng loạt giảm

Trên thị trường thế giới, 8h40 ngày 8/3/2019 giá cà phê robusta giao tháng 5/2019 trên sàn Robusta (ICE Futures Europe) tiếp tục giảm 27 USD/tấn, tương đương 1,76%, về mức 1.505USD/tấn, giá cà phê giao tháng 7/2019 cũng giảm 23 USD/tấn, tương đương 1,49%, về mức 1.517USD/tấn, giá cà phê giao tháng 9/2019 giảm 21USD, tương đương 1,35%, về mức 1.534USD/tấn.

Giá cà phê arabica giao tháng 5/2018 trên sàn (ICE Futures US) 8h45 sáng nay 8/3/2019, giảm tiếp 1,85 USD/tấn , tương đương 1,87% về mức 955USD/tấn, giá giao tháng 5/2019 cũng giảm 0,95USD, tương đương 0,95%, về mức 968 USD/tấn, giá giao tháng 7/2019 cũng giảm 1,75USD, tương đương 1,73% về mức 995USD/tấn, Giá giao tháng 9/2019 giảm 1,70USD, tương đương 1,63%, về mức 1.023 USD/tấn.

Giá cà phê Robusta (ICE Futures Europe)

Kỳ hạn

Giá khớp

Thay đổi

%

Số lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

Hôm trước

HĐ Mở

05/19

1505

-27

-1.76

6329

1532

1503

1530

1532

58839

07/19

1517

-23

-1.49

4010

1539

1515

1537

1540

33462

09/19

1534

-21

-1.35

3280

1555

1533

1555

1555

10550

Giá cà phê Arabica (ICE Futures US)

Kỳ hạn

Giá khớp

Thay đổi

%

Số lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

Hôm trước

HĐ Mở

05/19

96.85

-1.85

-1.87

21912

99.30

96.80

98.60

98.70

157385

07/19

99.55

-1.75

-1.73

12372

101.90

99.50

101.15

101.30

60773

09/19

102.30

-1.70

-1.63

8626

104.60

102.30

104

104

40806

Chia sẻ bài viết:



Call Now