CPN: Bản tin giá cả thị trường ngày 11/4/2018

Giá cả thị trường ngày 11/4/2018

Số TT

Mặt hàng

ĐVT

Giá trong ngày

//=

Giá so với

Kỳ 23

(đồng)

A

Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng

I

Lương thực

1

Lúa loại I (lúa khô tại kho Cty)

Đ/kg

6.600-6.700

=

2

Lúa loại II

Đ/kg

6.250-6.350

50

3

Gạo nguyên liệu loại I

Đ/kg

7.850-8.000

50

4

Gạo nguyên liệu loại II (IR50404)

Đ/kg

7.650-7.750

=

5

Gạo 5%

Đ/kg

9.250

=

6

Gạo 15%

Đ/kg

9.000

=

7

Gạo thơm

Đ/kg

16.000

=

8

Gạo Jasmine

Đ/kg

11.500

=

II

Thực phẩm

1

Cá tra nguyên liệu thịt trắng đủ chuẩn

Đ/kg

29.500-30.000

=

2

Heo hơi loại I

Đ/kg

30.000-34.000

=

3

Thịt heo đùi

Đ/kg

55.000

=

4

Gà ta sống

Đ/kg

100.000

=

5

Cá lóc đồng

Đ/kg

110.000

10.000

6

Cá điêu hồng

Đ/kg

50.000

5.000

7

Cá rô nuôi

Đ/kg

40.000

=

III

Hàng tiêu dùng

1

Đường cát trắng loại I (đường đóng gói)

Đ/kg

20.000-21.500

=

2

Đậu nành loại I

Đ/kg

21.000-22.000

=

3

Đậu xanh loại I

Đ/kg

25.000-26.000

=

4

Dầu ăn Neptune

Đ/chai

40.000-41.000

=

5

Sữa Cô gái Hà Lan nguyên kem (400gr)

Đ/hộp

81.000

=

6

Sữa tươi tiệt trùng Nutifood

Đ/thùng

179.000

=

B

Nhóm hàng trái cây, rau, củ

I

Trái cây

1

Dưa hấu

Đ/kg

8.000

=

2

Chanh núm tươi loại I

Đ/kg

22.000

=

3

Quýt hồng

Đ/kg

40.000

=

4

Xoài cát chu

Đ/kg

18.000

7.000

5

Xoài cát Hòa Lộc

Đ/kg

70.000

10.000

6

Cam xoàn

Đ/kg

30.000

=

7

Sầu riêng

Đ/kg

60.000

=

II

Rau, củ

1

Khoai tây Đà lạt

Đ/kg

26.000

4.000

2

Bông cải xanh

Đ/kg

35.000

=

3

Cà chua

Đ/kg

18.000

=

4

Nấm rơm

Đ/kg

75.000

=

5

Khổ qua

Đ/kg

15.000

=

6

Bí rợ

Đ/kg

15.000

=

7

Cà rốt

Đ/kg

18.000

2.000

8

Dưa leo

Đ/kg

20.000

2.000

C

Nhiên liệu, chất đốt, VTNN, VLXD

1

Xăng A95

Đ/lít

20.500

=

2

Xăng E5

Đ/lít

18.930

=

3

Dầu DO (0,05%S)

Đ/lít

16.350

=

4

Dầu hỏa

Đ/lít

15.080

=

5

Gas Saigon Petro (12kg)

Đ/bình

317.000

=

6

Phân Urê Trung Quốc

Đ/kg

7.000

=

7

Phân Urê Phú Mỹ

Đ/kg

7.400

=

8

DAP Trung Quốc (hạt nâu đen)

Đ/kg

13.900

=

9

Super lân Long Thành

Đ/kg

2.800

=

10

Phân NPK Việt Nhật 16.16.8

Đ/kg

9.000

=

11

Phân Kali đỏ LX 60%

Đ/kg

7.000

=

12

Thép xây dựng phi 6-8 Việt Nhật

Đ/kg

16.500

=

13

Xi măng Insee

Đ/bao

95.000

=

14

Xi măng Hà Tiên

Đ/bao

75.000

=

D

Giá vàng và Đô la Mỹ

1

– Vàng SJC

+ Mua vào

Đ/chỉ

3.674.000

14.000

+ Bán ra

Đ/chỉ

3.693.000

8.000

2

– Tỷ giá VND/USD

+ Mua vào

Đ/USD

22.745

10

+ Bán ra

Đ/USD

22.750

75

Ghi chú:biểu thị tăng biểu thị giảm = biểu thị đứng giá (ổn định)

PH110: Phản hồi bài viết phía dưới

Chia sẻ bài viết:


Call Now